Từ vựng
空ろ (うつろ, utsuro) nghĩa là gì?
空ろ (うつろ, utsuro) trong tiếng Nhật nghĩa là trống rỗng, vô hồn, rỗng tuếch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うつろ |
|---|
| Romaji | utsuro |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTutsuro
trống rỗng, vô hồn, rỗng tuếch
Câu ví dụ
疲れきった彼の表情は空ろだった。
Vẻ mặt kiệt sức của anh ấy trông thật vô hồn.
彼女は空ろな目で窓の外を見つめていた。
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với ánh mắt vô hồn.