Từ vựng
規約 (きやく, kiyaku) nghĩa là gì?
規約 (きやく, kiyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là điều lệ, quy ước, thỏa thuận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きやく |
|---|
| Romaji | kiyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiyaku
điều lệ, quy ước, thỏa thuận
- 1danh từ agreement; rules; code
Câu ví dụ
組合の規約を改定した。
Đã sửa đổi điều lệ của hiệp hội.
サービスの規約に同意する。
Đồng ý với điều khoản của dịch vụ.