Kanji
Chữ 鎮 (TRẤN) nghĩa là gì?
鎮 đọc Hán-Việt là TRẤN, nghĩa là trấn áp, đè yên; thị trấn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trấn |
|---|
| Âm On | チン |
|---|
| Âm Kun | しず.める、しず.まる、おさえ |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鎮trấnÂm On チンÂm Kun しず.める、しず.まる、おさえ
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
trấn áp, đè yên; thị trấn
Mẹo nhớ
Đặt khối kim loại 金 thật 真 (mười 十 con mắt 目 và hai chân ハ) nặng lên để TRẤN ÁP.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18