Từ vựng
受け継ぐ (うけつぐ, uketsugu) nghĩa là gì?
受け継ぐ (うけつぐ, uketsugu) trong tiếng Nhật nghĩa là kế thừa, tiếp quản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うけつぐ |
|---|
| Romaji | uketsugu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguketsugu
kế thừa, tiếp quản
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to inherit; to succeed; to take over
Câu ví dụ
息子が父の会社を受け継いだ。
Người con trai đã kế thừa công ty của cha.
伝統文化を次の世代に受け継ぐ。
Truyền lại văn hóa truyền thống cho thế hệ sau.