Kanji
Chữ 霞 (HÀ) nghĩa là gì?
霞 đọc Hán-Việt là HÀ, nghĩa là ráng mây, sương mờ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hà |
|---|
| Âm On | カ、ゲ |
|---|
| Âm Kun | かすみ、かす.む |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 雨 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
霞hàÂm On カ、ゲÂm Kun かすみ、かす.む
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
ráng mây, sương mờ
Mẹo nhớ
Màn mưa 雨 mỏng buông tay 又 phủ chân trời, cảnh vật mờ ảo trong RÁNG MÂY.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 霞むかすむmờ sương, nhòe đi; bị lu mờ