Từ vựng
いびき (ibiki) nghĩa là gì?
いびき trong tiếng Nhật nghĩa là tiếng ngáy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いびき |
|---|
| Romaji | ibiki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTibiki
tiếng ngáy
Câu ví dụ
父のいびきがうるさくて眠れなかった。
Tiếng ngáy của bố tôi ồn quá nên tôi không ngủ được.
疲れている時ほどいびきをかきやすい。
Càng mệt thì càng dễ ngáy khi ngủ.