Từ vựng
過ち (あやまち, ayamachi) nghĩa là gì?
過ち (あやまち, ayamachi) trong tiếng Nhật nghĩa là sai lầm, lỗi lầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あやまち |
|---|
| Romaji | ayamachi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngayamachi
sai lầm, lỗi lầm
- 1danh từ fault; error; indiscretion
Câu ví dụ
彼は自分の過ちに気づいた。
Anh ấy đã nhận ra lỗi lầm của mình.
同じ過ちを繰り返してはいけない。
Không được lặp lại cùng một sai lầm.