Từ vựng
~掛け (~かけ) nghĩa là gì?
~掛け (~かけ, ~kake) trong tiếng Nhật nghĩa là giá treo, móc treo; đang làm dở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~かけ |
|---|
| Romaji | ~kake |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~kake
giá treo, móc treo; đang làm dở
Câu ví dụ
コートを壁の帽子掛けにかけた。
Tôi treo áo khoác lên giá treo mũ trên tường.
この店では掛けで買い物ができる。
Ở cửa hàng này có thể mua chịu.