Từ vựng
顎 (あご, ago) nghĩa là gì?
顎 (あご, ago) trong tiếng Nhật nghĩa là hàm, cằm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あご |
|---|
| Romaji | ago |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngago
hàm, cằm
- 1danh từ hàm, cằmjaw; chin
- 2danh từ ngạnh của lưỡi câubarb (of a fishhook)