Từ vựng
敢えて (あえて, aete) nghĩa là gì?
敢えて (あえて, aete) trong tiếng Nhật nghĩa là dám, cố ý; không nhất thiết.
| Cách đọc | あえて |
|---|---|
| Romaji | aete |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
敢えてあえて
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaete
dám, cố ý; không nhất thiết
- 1trạng từ cố tình, dám (làm điều không cần thiết, ngược đời hoặc bất lợi cho mình)purposely (of something needless, unexpected or seemingly counterproductive, etc.); daringly (doing something); deliberately
- 2trạng từ không hẳn là, không đến mức, chẳng có gì đặc biệtnot necessarily; not particularly; not especially
- 3trạng từ (cổ) quyết không, tuyệt nhiên khôngdefinitely not
Câu ví dụ
彼は敢えて危険な道を選んだ。
Anh ấy đã cố ý chọn con đường nguy hiểm.
敢えて言うなら、この案には反対だ。
Nếu phải nói thẳng, tôi phản đối phương án này.