Từ vựng
意気込む (いきごむ, ikigomu) nghĩa là gì?
意気込む (いきごむ, ikigomu) trong tiếng Nhật nghĩa là hăng hái, quyết tâm làm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いきごむ |
|---|
| Romaji | ikigomu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngikigomu
hăng hái, quyết tâm làm
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to be enthusiastic (about); to be eager (to do); to be keen
Câu ví dụ
彼は初戦から意気込んでいた。
Anh ấy đã hăng hái ngay từ trận đầu tiên.
今年こそ優勝すると意気込んでいる。
Anh ấy quyết tâm rằng năm nay nhất định sẽ vô địch.