Từ vựng
漢語 (かんご, kango) nghĩa là gì?
漢語 (かんご, kango) trong tiếng Nhật nghĩa là từ Hán Nhật, từ gốc Hán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんご |
|---|
| Romaji | kango |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkango
từ Hán Nhật, từ gốc Hán
- 1danh từ từ Hán - Nhật, từ gốc Hán trong tiếng NhậtJapanese word of Chinese origin; Sino-Japanese word
- 2danh từ tiếng Hán, ngôn ngữ của người Hánlanguage of the Han people; Chinese
Câu ví dụ
この単語は漢語で難しい響きがする。
Từ này là từ Hán Nhật nên nghe có vẻ khó.
日本語には多くの漢語が使われている。
Trong tiếng Nhật có sử dụng rất nhiều từ gốc Hán.