Từ vựng
~宛 (~あて) nghĩa là gì?
~宛 (~あて, ~ate) trong tiếng Nhật nghĩa là gửi đến, dành cho.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~あて |
|---|
| Romaji | ~ate |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~ate
gửi đến, dành cho
Câu ví dụ
部長宛に手紙を送った。
Tôi đã gửi thư đến trưởng phòng.
一人宛て千円ずつ配られた。
Mỗi người được phát một nghìn yên.