Từ vựng
異性 (いせい, isei) nghĩa là gì?
異性 (いせい, isei) trong tiếng Nhật nghĩa là người khác giới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いせい |
|---|
| Romaji | isei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngisei
người khác giới
- 1danh từ · tính từ の người khác giới, giới tính khácthe opposite sex
- 2danh từ · tính từ の (hoá học) tính đồng phânisomerism
Câu ví dụ
職場で異性との関係に悩む人もいる。
Cũng có người phiền muộn vì quan hệ khác giới ở công sở.
思春期になると異性が気になり始める。
Đến tuổi dậy thì, người ta bắt đầu để ý người khác giới.