Từ vựng
梅干し (うめぼし, umeboshi) nghĩa là gì?
梅干し (うめぼし, umeboshi) trong tiếng Nhật nghĩa là mơ muối umeboshi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うめぼし |
|---|
| Romaji | umeboshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngumeboshi
mơ muối umeboshi
- 1danh từ umeboshi; pickled dried ume; pickled dried plum
Câu ví dụ
梅干しは酸っぱくて塩辛い。
Mơ muối umeboshi vừa chua vừa mặn.
おにぎりの中に梅干しを入れた。
Tôi cho mơ muối vào trong cơm nắm.