Từ vựng
~営 (~えい) nghĩa là gì?
~営 (~えい, ~ei) trong tiếng Nhật nghĩa là do ... điều hành, kinh doanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~えい |
|---|
| Romaji | ~ei |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~ei
do ... điều hành, kinh doanh
Câu ví dụ
この施設は市が公営で運営している。
Cơ sở này do thành phố điều hành công lập.
民営化によってサービスが向上した。
Nhờ tư nhân hóa mà dịch vụ đã được cải thiện.