Kanji
Chữ 獣 (THÚ) nghĩa là gì?
獣 đọc Hán-Việt là THÚ, nghĩa là muông thú, dã thú.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thú |
|---|
| Âm On | ジュウ |
|---|
| Âm Kun | けもの、けだもの |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 犬 (khuyển) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
獣thúÂm On ジュウÂm Kun けもの、けだもの
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
muông thú, dã thú
Mẹo nhớ
Con chó 犬 hoang lang thang qua ruộng 田 và làng, hóa thành loài DÃ THÚ.
Từ ghép tiêu biểu
- 獣けだものdã thú, súc vật
- 獣けものthú vật, dã thú
- 怪獣かいじゅうquái thú, quái vật