Từ vựng
侵す (おかす, okasu) nghĩa là gì?
侵す (おかす, okasu) trong tiếng Nhật nghĩa là xâm phạm, xâm lấn; gây hại.
| Cách đọc | おかす |
|---|---|
| Romaji | okasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
侵すおかす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokasu
xâm phạm, xâm lấn; gây hại
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ xâm lược, đột nhập, xâm phạm (không phận), lấn chiếmto invade; to raid; to violate (airspace, etc.)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ vi phạm, lấn quyền, xâm phạm (quyền lợi của người khác)to infringe; to encroach
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ gây hại, làm tổn hại, tác động xấu tới (sức khoẻ)to harm; to afflict; to affect
Câu ví dụ
他人の権利を侵してはならない。
Không được xâm phạm quyền lợi của người khác.
病がじわじわと体を侵していく。
Bệnh tật dần dần xâm hại cơ thể.