Kanji
Chữ 衛 (VỆ) nghĩa là gì?
衛 đọc Hán-Việt là VỆ, nghĩa là bảo vệ, phòng vệ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vệ |
|---|
| Âm On | エイ、エ |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 行 (hành) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
衛vệÂm On エイ、エ
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
bảo vệ, phòng vệ
Mẹo nhớ
Lính đi tuần 行 vòng vây 韋 quanh thành để BẢO VỆ, PHÒNG VỆ.
Từ ghép tiêu biểu
- 自衛じえいtự vệ
- 衛星えいせいvệ tinh
- 護衛ごえいhộ vệ, bảo vệ; đoàn hộ tống
Từ vựng khác có chữ này
- 守衛しゅえいbảo vệ, gác cổng
- 防衛ぼうえいphòng vệ, quốc phòng