Kanji
Chữ 檀 (ĐÀN) nghĩa là gì?
檀 đọc Hán-Việt là ĐÀN, nghĩa là cây đàn hương, gỗ đàn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đàn |
|---|
| Âm On | ダン、タン |
|---|
| Âm Kun | まゆみ |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
檀đànÂm On ダン、タンÂm Kun まゆみ
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
cây đàn hương, gỗ đàn
Mẹo nhớ
Cây gỗ 木 quý thơm được đặt trang trọng phơi nắng 日 là gỗ ĐÀN HƯƠNG.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17