Từ vựng
がっちり (gatchiri) nghĩa là gì?
がっちり trong tiếng Nhật nghĩa là chắc chắn, khỏe; chặt chẽ, tính toán.
| Cách đọc | がっちり |
|---|---|
| Romaji | gatchiri |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
がっちりがっちり
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggatchiri
chắc chắn, khỏe; chặt chẽ, tính toán
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) chắc nịch, vạm vỡ, chắc chắnsolid; robust; well-built
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) chặt, căng, khíttight; taut
- 3trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) tính toán chi li, khôn ngoan về tiền nongshrewd; calculating; astute
Câu ví dụ
二人はがっちりと握手を交わした。
Hai người bắt tay nhau thật chặt.
彼はがっちりした体格をしている。
Anh ấy có thân hình vạm vỡ chắc nịch.