Từ vựng
アマチュア (amachua) nghĩa là gì?
アマチュア trong tiếng Nhật nghĩa là nghiệp dư.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | アマチュア |
|---|
| Romaji | amachua |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngamachua
nghiệp dư
- 1danh từ · tính từ の amateur
Câu ví dụ
彼はアマチュアの選手だ。
Anh ấy là vận động viên nghiệp dư.
アマチュアとは思えない腕前だ。
Tay nghề giỏi đến mức không nghĩ là dân nghiệp dư.