Từ vựng
絡む (からむ, karamu) nghĩa là gì?
絡む (からむ, karamu) trong tiếng Nhật nghĩa là quấn, mắc vào; liên quan, gây gổ.
| Cách đọc | からむ |
|---|---|
| Romaji | karamu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
絡むからむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaramu
quấn, mắc vào; liên quan, gây gổ
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ quấn vào, rối lại, vướng, mắc kẹtto twine; to get tangled; to get entangled
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ dính líu, có liên quan (tiền bạc trong một vụ việc), là một yếu tố tác độngto be involved (e.g. of money in a matter); to get involved (in); to be a factor (in)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ gây sự, kiếm chuyện, bắt bẻ, quấy rầyto pick a quarrel (with); to find fault (with); to pester
Câu ví dụ
糸が絡んでほどけない。
Sợi chỉ bị quấn vào nhau không gỡ ra được.
酔った男が通行人に絡んだ。
Người đàn ông say rượu đã gây gổ với người đi đường.