Từ vựng
業務 (ぎょうむ, gyoumu) nghĩa là gì?
業務 (ぎょうむ, gyoumu) trong tiếng Nhật nghĩa là nghiệp vụ, công việc, hoạt động kinh doanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎょうむ |
|---|
| Romaji | gyoumu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggyoumu
nghiệp vụ, công việc, hoạt động kinh doanh
- 1danh từ business; work; operations
Câu ví dụ
業務内容を見直す必要がある。
Cần xem xét lại nội dung nghiệp vụ.
彼は日々の業務に追われている。
Anh ấy bận rộn với công việc thường ngày.