Từ vựng
気質 (きしつ, kishitsu) nghĩa là gì?
気質 (きしつ, kishitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là khí chất, tính khí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きしつ |
|---|
| Romaji | kishitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkishitsu
khí chất, tính khí
- 1danh từ · hậu tố disposition; temperament; nature
Câu ví dụ
職人気質の父を尊敬している。
Tôi kính trọng người cha có khí chất của một nghệ nhân.
彼は生まれつき穏やかな気質だ。
Anh ấy bẩm sinh có khí chất ôn hòa.