Từ vựng
於いて (おいて, oite) nghĩa là gì?
於いて (おいて, oite) trong tiếng Nhật nghĩa là ở, tại; trong, về phương diện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おいて |
|---|
| Romaji | oite |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPToite
ở, tại; trong, về phương diện
Câu ví dụ
技術力に於いて彼に勝る者はいない。
Về mặt kỹ thuật, không ai vượt qua được anh ấy.
本日の会議は会議室に於いて行われる。
Cuộc họp hôm nay sẽ được tổ chức tại phòng họp.