Từ vựng
窮乏 (きゅうぼう, kyuubou) nghĩa là gì?
窮乏 (きゅうぼう, kyuubou) trong tiếng Nhật nghĩa là nghèo túng, thiếu thốn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうぼう |
|---|
| Romaji | kyuubou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyuubou
nghèo túng, thiếu thốn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ poverty; destitution; privation
Câu ví dụ
借金がかさみ家計は窮乏を極めた。
Nợ nần chồng chất khiến kinh tế gia đình cực kỳ khốn khó.
戦後の窮乏した生活を経験した世代だ。
Đó là thế hệ đã trải qua cuộc sống nghèo túng sau chiến tranh.