Từ vựng
寄贈 (きぞう, kizou) nghĩa là gì?
寄贈 (きぞう, kizou) trong tiếng Nhật nghĩa là quyên tặng, hiến tặng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きぞう |
|---|
| Romaji | kizou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkizou
quyên tặng, hiến tặng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ donation; presentation; gift
Câu ví dụ
図書館に本を寄贈した。
Đã quyên tặng sách cho thư viện.
資金を大学に寄贈する。
Quyên tặng tiền cho trường đại học.