Từ vựng
鍛える (きたえる, kitaeru) nghĩa là gì?
鍛える (きたえる, kitaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là rèn, tôi luyện; huấn luyện.
| Cách đọc | きたえる |
|---|---|
| Romaji | kitaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
鍛えるきたえる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkitaeru
rèn, tôi luyện; huấn luyện
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ rèn, tôi (kim loại)to forge; to temper
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ rèn luyện, huấn luyện, tôi luyện (thân thể, ý chí)to drill; to train; to discipline
Câu ví dụ
厳しい練習で精神を鍛える。
Rèn luyện tinh thần qua những buổi tập khắc nghiệt.
毎朝走って体を鍛えている。
Tôi rèn luyện cơ thể bằng cách chạy bộ mỗi sáng.