Từ vựng
いっそ (isso) nghĩa là gì?
いっそ trong tiếng Nhật nghĩa là thà rằng, chi bằng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いっそ |
|---|
| Romaji | isso |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngisso
thà rằng, chi bằng
- 1trạng từ thà… còn hơn, chi bằng, dứt khoát làrather; sooner; preferably
- 2trạng từ ngược lại, nếu có gì thìon the contrary; if anything
Câu ví dụ
いっそ会社を辞めてしまおうかと思う。
Tôi nghĩ hay là thà nghỉ việc công ty luôn cho rồi.
中途半端よりいっそ全部やり直したい。
Thà làm lại từ đầu còn hơn là dở dang.