Từ vựng
河川 (かせん, kasen) nghĩa là gì?
河川 (かせん, kasen) trong tiếng Nhật nghĩa là sông ngòi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かせん |
|---|
| Romaji | kasen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkasen
sông ngòi
- 1danh từ rivers
Câu ví dụ
この地域は河川の氾濫が多い。
Khu vực này thường xảy ra sông ngòi tràn bờ.
国土交通省が河川の管理を行っている。
Bộ Đất đai Hạ tầng Giao thông quản lý sông ngòi.