Kanji
Chữ 鐘 (CHUNG) nghĩa là gì?
鐘 đọc Hán-Việt là CHUNG, nghĩa là chuông (lớn), chuông đồng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chung |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | かね |
|---|
| Số nét | 20 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鐘chungÂm On ショウÂm Kun かね
N1 · ước tính theo khung JLPT20 nét
chuông (lớn), chuông đồng
Mẹo nhớ
Khối kim loại 金 to như đứa trẻ 童 đứng 立 trên làng 里, gõ vào ngân vang thành CHUÔNG.
Thứ tự nét · 20 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
Từ ghép tiêu biểu
- 鐘かねchuông
- 釣り鐘つりがねchuông treo, chuông chùa