Từ vựng
英雄 (えいゆう, eiyuu) nghĩa là gì?
英雄 (えいゆう, eiyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là anh hùng, vĩ nhân.
| Cách đọc | えいゆう |
|---|---|
| Romaji | eiyuu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
英雄えいゆう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngeiyuu
anh hùng, vĩ nhân
- 1danh từ anh hùng, bậc hào kiệt, người kiệt xuấthero; heroine; great person
- 2danh từ Giao hưởng Anh hùng (Eroica, Beethoven, 1804)Eroica Symphony (Beethoven, 1804)
- 3danh từ (viết tắt) Polonaise Anh hùng (Chopin)Heroic Polonaise (Chopin)
Câu ví dụ
英雄になりたいわけではない。
Không phải tôi muốn trở thành anh hùng.
彼は国民に英雄として讃えられた。
Anh ấy được người dân ca ngợi như một anh hùng.