Từ vựng
~増し (~まし) nghĩa là gì?
~増し (~まし, ~mashi) trong tiếng Nhật nghĩa là tăng thêm, cộng thêm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~まし |
|---|
| Romaji | ~mashi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~mashi
tăng thêm, cộng thêm
Câu ví dụ
今月は残業で給料が二割増しになった。
Tháng này lương tăng thêm hai phần mười vì làm thêm giờ.
定価より三割増しの値段で売られていた。
Nó được bán với giá tăng thêm ba phần mười so với giá gốc.