Duyệt theo cấp

Kanji và từ vựng N1 theo khung JLPT

Trang 3/5. Toàn bộ kanji và từ vựng cấp N1 (ước tính theo khung JLPT) có trang riêng trên GoMe. Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.

Từ vựng · 2746

  • 郷里きょうりquê quán, quê nhà
  • 強烈きょうれつmãnh liệt, dữ dội
  • 共和きょうわcộng hòa; hợp tác
  • 局限きょくげんgiới hạn, khoanh vùng
  • 極端きょくたんcực đoan, thái cực
  • 居住きょじゅうcư trú, sinh sống
  • 拒絶きょぜつcự tuyệt, từ chối
  • 漁船ぎょせんtàu đánh cá
  • 漁村ぎょそんlàng chài
  • 拒否きょひtừ chối, bác bỏ, phủ quyết
  • 許容きょようcho phép, chấp nhận, dung sai
  • 清らかきよらかtrong sạch, thanh khiết
  • きらびやかlộng lẫy, rực rỡ
  • 義理ぎりnghĩa vụ, đạo lý; món nợ ân tình
  • 切替きりかえchuyển đổi, thay thế
  • 切り捨てるきりすてるgạt bỏ, vứt bỏ (ý kiến, phần lẻ)
  • 気流きりゅうluồng không khí, dòng khí
  • 切れ目きれめchỗ đứt, khoảng ngắt
  • 疑惑ぎわくnghi hoặc, nghi ngờ
  • 極めてきわめてcực kỳ, vô cùng
  • 近眼きんがんcận thị
  • 緊急きんきゅうkhẩn cấp, cấp bách
  • 均衡きんこうcân bằng, quân bình
  • 近郊きんこうvùng ngoại ô, vùng lân cận thành phố
  • 禁じるきんじるcấm, ngăn cấm; kìm nén
  • 勤勉きんべんchăm chỉ, cần cù
  • 吟味ぎんみxem xét kỹ, chọn lọc cẩn thận
  • 勤務きんむlàm việc, công tác, nhiệm vụ
  • 禁物きんもつđiều cấm kỵ, việc nhất định nên tránh
  • 勤労きんろうlao động cần mẫn
  • クイズcâu đố, trò đố vui
  • 食い違うくいちがうkhông khớp, mâu thuẫn, bất đồng
  • 空間くうかんkhông gian, khoảng trống
  • 空腹くうふくđói bụng
  • 区画くかくphân khu, lô, khu vực
  • 区間くかんđoạn, khu đoạn
  • 茎くきthân cây, cuống
  • 区切りくぎりranh giới, điểm dừng, dấu ngắt
  • くぐるchui qua, đi xuyên; lách luật
  • くじthăm, xổ số; rút thăm
  • くじびきrút thăm, xổ số
  • くすぐったいnhột; ngượng ngùng
  • 愚痴ぐちlời than vãn, cằn nhằn
  • 口吟むくちずさむngân nga, hát khe khẽ
  • 嘴くちばしmỏ chim
  • 朽ちるくちるmục nát, phân hủy; bị lãng quên
  • 覆すくつがえすlật đổ, đảo ngược; bác bỏ
  • くっきりrõ nét, nổi bật
  • 屈折くっせつuốn khúc, khúc xạ; méo mó
  • ぐっとmạnh, chặt; đột ngột; hơn hẳn
  • 首飾りくびかざりvòng cổ
  • 首輪くびわvòng cổ, cổ dề
  • 組み合わせるくみあわせるkết hợp, ghép lại, xếp cặp
  • 組み込むくみこむlắp vào, tích hợp, đưa vào
  • 組み直すくみなおすsắp xếp lại, dựng lại (tài liệu, kế hoạch, cơ cấu)
  • 蔵くらkho, hầm chứa
  • グレーmàu xám; chưa rõ trắng đen
  • クレーンcần cẩu
  • 玄人くろうとchuyên gia, người chuyên nghiệp
  • 黒字くろじcó lãi, thặng dư
  • 軍艦ぐんかんtàu chiến
  • 軍事ぐんじquân sự
  • 君主くんしゅquân chủ, vua chúa
  • 群集ぐんしゅうđám đông, quần thể
  • 群衆ぐんしゅうquần chúng, đám đông
  • 軍備ぐんびquân bị, vũ trang
  • 軍服ぐんぷくquân phục
  • 芸げいnghệ thuật, tài nghệ, tiết mục
  • 経過けいかdiễn biến, quá trình; thời gian trôi qua
  • 軽快けいかいnhẹ nhàng, nhanh nhẹn; vui tươi
  • 警戒けいかいcảnh giác, đề phòng
  • 敬具けいぐtrân trọng kính thư (lời kết thư trang trọng)
  • 軽減けいげんgiảm nhẹ, cắt giảm
  • 掲載けいさいđăng tải, xuất bản
  • 傾斜けいしゃđộ nghiêng, dốc
  • 形勢けいせいtình thế, cục diện, triển vọng
  • 形成けいせいhình thành, tạo dựng
  • 軽率けいそつkhinh suất, hấp tấp, thiếu suy nghĩ
  • 刑罰けいばつhình phạt, hình sự
  • 経費けいひkinh phí, chi phí
  • 警部けいぶthanh tra cảnh sát
  • 軽蔑けいべつkhinh miệt, coi thường
  • 経歴けいれきlý lịch, quá trình công tác, sự nghiệp
  • 経路けいろlộ trình, tuyến đường; quá trình
  • けがらわしいô uế, ghê tởm, bẩn thỉu
  • 劇団げきだんđoàn kịch, công ty sân khấu
  • 激励げきれいkhích lệ, cổ vũ
  • ゲストkhách mời
  • 獣けだものdã thú, súc vật
  • 決けつquyết định; sự biểu quyết
  • 決意けついquyết tâm, quyết ý
  • 結核けっかくbệnh lao
  • 決議けつぎnghị quyết, biểu quyết
  • 結合けつごうkết hợp, liên kết, nối ghép
  • 決裁けっさいphê duyệt (quyết định của cấp có thẩm quyền)
  • 決算けっさんquyết toán, kết toán; kết quả tài chính
  • 月謝げっしゃhọc phí hằng tháng
  • 結晶けっしょうtinh thể, sự kết tinh; thành quả
  • 決勝けっしょうtrận chung kết
  • 結成けっせいthành lập, hình thành
  • 結束けっそくđoàn kết; bó, buộc lại
  • げっそりhốc hác, sút cân; chán nản
  • 決断けつだんquyết đoán, quyết định dứt khoát
  • 月賦げっぷtrả góp hằng tháng
  • 欠乏けつぼうthiếu hụt, khan hiếm
  • 結論づけるけつろんづけるđi đến kết luận, chốt lại rằng (đừng vội kết luận)
  • 蹴飛ばすけとばすđá văng; thẳng thừng bác bỏ
  • けなすchê bai, nói xấu
  • 懸念けねんmối lo ngại, quan ngại
  • 煙たいけむたいđầy khói; ngượng nghịu, không thoải mái
  • 煙るけむるbốc khói, âm ỉ; mờ sương
  • 獣けものthú vật, dã thú
  • 家来けらいgia thần, chư hầu, người hầu
  • 下痢げりtiêu chảy
  • 権威けんいuy quyền, uy tín; chuyên gia có thẩm quyền
  • 兼業けんぎょうkiêm nghề, làm thêm nghề phụ
  • 原形げんけいhình dạng ban đầu; dạng nguyên thể
  • 原型げんけいnguyên mẫu, mẫu gốc, hình mẫu
  • 権限けんげんthẩm quyền, quyền hạn
  • 現行げんこうhiện hành, đang có hiệu lực
  • 健在けんざいkhỏe mạnh, vẫn sống khỏe; vẫn vững vàng
  • 原作げんさくnguyên tác, tác phẩm gốc
  • 検事けんじcông tố viên, kiểm sát viên
  • 原子げんしnguyên tử
  • 元首げんしゅnguyên thủ quốc gia
  • 原書げんしょvăn bản gốc; sách nguyên ngữ
  • 懸賞けんしょうgiải thưởng; cuộc thi có thưởng
  • 健全けんぜんlành mạnh, vững chắc, toàn diện
  • 元素げんそnguyên tố; yếu tố căn nguyên
  • 現像げんぞうtráng, rửa ảnh; xử lý phim ảnh
  • 原則げんそくnguyên tắc, quy tắc chung
  • 見地けんちquan điểm, lập trường; khảo sát hiện trường
  • 現地げんちhiện trường, địa phương; tại chỗ
  • 限定げんていgiới hạn, hạn định
  • 原典げんてんnguyên bản, văn bản gốc
  • 原点げんてんđiểm xuất phát; gốc tọa độ
  • 原爆げんばくbom nguyên tử
  • 原文げんぶんnguyên văn, văn bản gốc
  • 厳密げんみつnghiêm ngặt, chính xác, chặt chẽ
  • 賢明けんめいkhôn ngoan, sáng suốt
  • 倹約けんやくtiết kiệm, cần kiệm
  • 原油げんゆdầu thô
  • 兼用けんようdùng chung, kiêm dụng, dùng cho nhiều mục đích
  • 権力けんりょくquyền lực, quyền hành, ảnh hưởng
  • 言論げんろんngôn luận; phát biểu, thảo luận
  • 故~こ~cố, quá cố (đặt trước tên người đã mất)
  • 語彙ごいtừ vựng, vốn từ
  • 恋するこいするyêu, phải lòng
  • 甲こうmai, vỏ; hạng nhất, bên A
  • 好意こういthiện ý, lòng tốt; tình cảm
  • 行為こういhành vi, hành động
  • 合意ごういđồng thuận, thỏa thuận
  • 工学こうがくkỹ thuật học, ngành kỹ thuật
  • 抗議こうぎkháng nghị, phản đối
  • 合議ごうぎhiệp nghị, hội ý, thảo luận chung
  • 恒久こうきゅうlâu dài, vĩnh viễn (biện pháp triệt để lâu dài)
  • 皇居こうきょHoàng cung Nhật Bản
  • 好況こうきょうkinh tế phát đạt, thị trường khởi sắc
  • 鉱業こうぎょうngành khai khoáng
  • 興業こうぎょうkhởi nghiệp công nghiệp; phát triển ngành nghề
  • 高原こうげんcao nguyên
  • 交互こうごluân phiên, xen kẽ
  • 煌々とこうこうとsáng rực, sáng choang
  • 考古学こうこがくkhảo cổ học
  • 耕作こうさくcanh tác, trồng trọt
  • 工作こうさくthủ công, chế tạo; vận động ngầm
  • 鉱山こうざんmỏ khoáng sản
  • 講習こうしゅうkhóa học ngắn hạn, tập huấn
  • 口述こうじゅつkhẩu thuật, đọc cho ghi; lời trình bày miệng
  • 控除こうじょkhấu trừ
  • 交渉こうしょうđàm phán, thương lượng; quan hệ giao dịch
  • 高尚こうしょうcao thượng, cao nhã, tinh tế
  • 向上こうじょうnâng cao, tiến bộ, cải thiện
  • 行進こうしんdiễu hành, hành quân
  • 香辛料こうしんりょうgia vị
  • 降水こうすいlượng mưa, giáng thủy
  • 洪水こうずいlũ lụt, nước lũ
  • 合成ごうせいtổng hợp, hợp thành; ghép ảnh
  • 公然こうぜんcông khai, ngang nhiên
  • 抗争こうそうxung đột, đấu tranh, tranh chấp
  • 構想こうそうý tưởng, dự án, phương án, tầm nhìn
  • 後退こうたいlùi lại, thoái lui; suy thoái
  • 光沢こうたくđộ bóng, ánh bóng
  • 公団こうだんcông đoàn, tổng công ty công
  • 好調こうちょうthuận lợi, khả quan, phong độ tốt
  • 口頭こうとうbằng miệng, khẩu ngữ
  • 講読こうどくđọc và giảng giải văn bản
  • 購読こうどくđặt mua và đọc, đăng ký báo
  • 購入こうにゅうmua, mua vào
  • 公認こうにんcông nhận, phê chuẩn chính thức
  • 光熱費こうねつひchi phí điện, gas và sưởi
  • 購買こうばいmua sắm, thu mua
  • 好評こうひょうđánh giá tốt, được ưa chuộng
  • 交付こうふcấp phát, trao, ban hành
  • 公募こうぼtuyển công khai; kêu gọi công chúng
  • 巧妙こうみょうkhéo léo, tinh xảo, tài tình
  • 公用こうようcông vụ; dùng cho việc công
  • 小売こうりbán lẻ
  • 効率こうりつhiệu suất, hiệu quả
  • 公立こうりつcông lập
  • 護衛ごえいhộ vệ, bảo vệ; đoàn hộ tống
  • コーナーgóc; khu, mục, chuyên mục
  • 小柄こがらnhỏ người; hoa văn nhỏ
  • 小切手こぎってséc, chi phiếu
  • 顧客こきゃくkhách hàng (của doanh nghiệp)
  • 国産こくさんsản xuất trong nước; hàng nội địa
  • 国定こくていdo nhà nước quy định, cấp quốc gia
  • 告白こくはくthú nhận, thổ lộ; tỏ tình
  • 国防こくぼうquốc phòng
  • 国有こくゆうsở hữu nhà nước, quốc hữu
  • 極楽ごくらくcực lạc, thiên đường
  • 国連こくれんLiên Hợp Quốc
  • 焦げ茶こげちゃmàu nâu sẫm
  • 語源ごげんtừ nguyên, nguồn gốc từ
  • 心地ここちcảm giác, tâm trạng
  • 心得こころえkiến thức, hiểu biết; quy tắc, điều cần nhớ
  • 心掛けこころがけtâm thế, sự chú ý; chủ ý
  • 心掛けるこころがけるghi nhớ, chú tâm; cố gắng làm
  • 志こころざしchí hướng, ý chí, hoài bão; thiện ý
  • 志すこころざすnuôi chí, hướng tới, quyết tâm
  • 心強いこころづよいvững dạ, yên tâm, được khích lệ
  • 心細いこころぼそいbất an, cô độc, không có chỗ dựa
  • 試みこころみsự thử nghiệm, nỗ lực, sáng kiến
  • 試みるこころみるthử, thử nghiệm
  • 快いこころよいdễ chịu, thoải mái, sảng khoái
  • 誤差ごさsai số, độ chênh
  • ございますcó, là (cách nói lịch sự)
  • 孤児こじtrẻ mồ côi
  • こじれるtrở nên phức tạp, xấu đi
  • こすlọc, gạn (nước)
  • 梢こずえngọn cây, đầu cành
  • 個性こせいcá tính, nét riêng
  • 戸籍こせきhộ tịch, sổ hộ khẩu gia đình
  • 古代こだいthời cổ đại
  • こたつbàn sưởi kotatsu
  • こだわるquá câu nệ, kỹ tính; đặc biệt chú trọng
  • 誇張こちょうsự phóng đại, cường điệu
  • こつbí quyết, mẹo, cách nắm bắt
  • 滑稽こっけいhài hước, khôi hài; lố bịch
  • 国交こっこうquan hệ ngoại giao
  • 骨董品こっとうひんđồ cổ, cổ vật
  • 固定こていcố định, giữ nguyên
  • 事柄ことがらsự việc, vấn đề, tình tiết
  • 孤独こどくcô độc, cô đơn
  • ことごとくtoàn bộ, hết thảy
  • 言付けことづけlời nhắn, việc nhắn lại
  • 殊にことにđặc biệt, nhất là
  • 粉々こなごなvụn nát, thành những mảnh rất nhỏ
  • 好ましいこのましいđáng ưa, đáng mong muốn
  • 碁盤ごばんbàn cờ vây
  • 個別こべつriêng lẻ, cá biệt; từng trường hợp
  • コマーシャルquảng cáo thương mại
  • ごまかすlừa dối, gian lận; che giấu, lảng tránh
  • 細やかこまやかtinh tế, chu đáo, tỉ mỉ
  • 込めるこめるchứa, dồn vào; nạp, bao gồm
  • コメントbình luận, nhận xét
  • 籠もるこもるẩn mình, ở kín; đầy, ám trong không gian
  • 固有こゆうcố hữu, đặc trưng riêng, vốn có
  • 暦こよみlịch, niên lịch
  • 凝らすこらすtập trung, dồn tâm sức; căng mắt nhìn
  • ごらんなさいhãy xem; hãy thử làm
  • 孤立こりつcô lập, đơn độc
  • 懲りるこりるrút kinh nghiệm cay đắng; chừa, phát ngán
  • 凝るこるcứng, mỏi; say mê, chăm chút cầu kỳ
  • 根気こんきkiên nhẫn, bền bỉ
  • 根拠こんきょcăn cứ, cơ sở, lý do
  • 混血こんけつlai chủng, dòng máu pha trộn
  • コンタクトsự tiếp xúc; kính áp tròng
  • 昆虫こんちゅうcôn trùng, sâu bọ
  • 根底こんていgốc rễ, nền tảng
  • 混同こんどうnhầm lẫn, lẫn lộn, trộn chung
  • コントラストđộ tương phản; sự đối lập
  • コントロールkiểm soát, điều khiển
  • コンパスcom-pa; la bàn; độ dài sải chân
  • コンプライアンスtuân thủ (quy định, pháp luật) trong doanh nghiệp
  • 根本こんぽんgốc rễ, căn bản, nền tảng
  • 財ざいtài sản, của cải; quỹ tài trợ
  • 再会さいかいtái ngộ, gặp lại
  • 災害さいがいthiên tai, thảm họa
  • 細菌さいきんvi khuẩn, mầm bệnh
  • 細工さいくchế tác, tay nghề; mánh khóe
  • 採掘さいくつkhai thác, đào mỏ
  • サイクルchu kỳ, vòng tuần hoàn
  • 採決さいけつbiểu quyết, bỏ phiếu
  • 再建さいけんtái thiết, xây dựng lại, phục hồi
  • 再現さいげんtái hiện, phục dựng; xuất hiện lại
  • 財源ざいげんnguồn tài chính, nguồn vốn
  • 在庫ざいこhàng tồn kho, tồn kho
  • 採算さいさんkhả năng sinh lời, lợi nhuận
  • サイズkích thước, cỡ
  • 再生さいせいtái sinh, phục hồi, tái chế; phát lại
  • 財政ざいせいtài chính công; tình hình tài chính
  • 最善さいぜんtốt nhất, tối ưu
  • 採択さいたくchấp thuận, thông qua; lựa chọn
  • 在宅ざいたくtại nhà, ở nhà (làm việc tại nhà)
  • 栽培さいばいtrồng trọt, canh tác
  • 再発さいはつtái phát, tái diễn
  • 細胞さいぼうtế bào
  • 採用さいようáp dụng, chấp nhận; tuyển dụng
  • 遮るさえぎるche chắn, cản trở, chặn ngang
  • さえずるhót, líu lo
  • 冴えるさえるtrong, sắc nét; tỉnh táo, điêu luyện
  • 竿さおsào, cần, cây gậy dài
  • 栄えるさかえるphồn vinh, phát đạt
  • 差額さがくkhoản chênh lệch, số dư
  • 杯さかずきchén rượu sake
  • 逆立ちさかだちtrồng cây chuối; lộn ngược
  • 詐欺さぎlừa đảo, gian lận
  • さきにtrước đây, trước đó
  • 削減さくげんcắt giảm, giảm bớt
  • 錯誤さくごsai lầm, nhầm lẫn
  • 作戦さくせんchiến lược, chiến thuật, chiến dịch
  • 叫びさけびtiếng kêu, tiếng hét
  • 捧げるささげるdâng, hiến tặng, cống hiến
  • 差し掛かるさしかかるđến gần, bước vào; sắp tới
  • 指図さしずchỉ thị, mệnh lệnh, sự chỉ đạo
  • 差し出すさしだすđưa ra, nộp, trình; gửi
  • 差し支えるさしつかえるgây trở ngại, cản trở; gặp bất tiện
  • 授けるさずけるban, trao; truyền dạy
  • 摩るさするxoa, vuốt, mát-xa
  • さぞchắc hẳn, hẳn là
  • 定まるさだまるđược quyết định, ổn định, cố định
  • 定めるさだめるquyết định, quy định, xác lập
  • 座談会ざだんかいtọa đàm, thảo luận bàn tròn
  • 雑ざつtạp, lộn xộn; cẩu thả
  • 雑貨ざっかhàng tạp hóa, đồ dùng linh tinh
  • 錯覚さっかくảo giác, sự ngộ nhận
  • 早急さっきゅうkhẩn cấp, ngay lập tức
  • 殺人さつじんgiết người, án mạng
  • 察するさっするsuy đoán, nhận ra; thấu hiểu
  • 雑談ざつだんtán gẫu, chuyện phiếm
  • さっとnhanh chóng, thoắt một cái
  • さっぱりするcảm thấy sảng khoái, nhẹ nhõm
  • 悟るさとるnhận ra, thấu hiểu; giác ngộ
  • 最中さなかđúng giữa lúc, giữa cao điểm
  • 座標ざひょうtọa độ
  • さほどkhông đến mức, không quá, không nhiều lắm
  • サボるtrốn học, bỏ việc; lười biếng
  • 様さまngài, ông/bà; dáng vẻ, trạng thái
  • 寒気さむけớn lạnh, cơn rét run
  • 侍さむらいvõ sĩ samurai
  • さもquả thật, ra vẻ như, rất có vẻ
  • 作用さようtác dụng, chức năng; quá trình
  • さらうbắt cóc (trẻ em)
  • 障るさわるgây hại, ảnh hưởng; cản trở
  • 酸さんaxit; vị chua
  • 山岳さんがくnúi non, dãy núi
  • 参議院さんぎいんThượng viện Nhật Bản
  • サンキューcảm ơn
  • 産休さんきゅうnghỉ thai sản
  • 残金ざんきんsố tiền còn lại
  • 産後さんごsau sinh, hậu sản
  • 残酷ざんこくtàn nhẫn, khắc nghiệt
  • 産出さんしゅつsản xuất, khai thác, sản lượng
  • 参照さんしょうtham khảo, đối chiếu
  • 参上さんじょうđến thăm, có mặt (khiêm nhường)
  • 残高ざんだかsố dư, số còn lại
  • サンタクロースÔng già Noel
  • 暫定ざんていtạm thời, mang tính tạm (trong khi chờ quyết định chính thức)
  • 桟橋さんばしcầu tàu, bến tàu
  • 賛美さんびca ngợi, tán dương
  • 山腹さんぷくsườn núi
  • 産婦人科さんふじんかkhoa sản phụ khoa
  • 産物さんぶつsản vật, sản phẩm; kết quả
  • 山脈さんみゃくdãy núi, sơn mạch
  • 仕上がりしあがりmức độ hoàn thiện; thành phẩm, kết quả
  • 仕上しあげkhâu hoàn thiện, bước cuối
  • 仕上げるしあげるhoàn thành, hoàn thiện
  • 飼育しいくnuôi dưỡng, chăn nuôi
  • 強いてしいてcưỡng ép; nếu nhất định phải nói
  • シートghế ngồi; tấm, ga
  • ジーパンquần jean
  • 強いるしいるép buộc, cưỡng chế
  • 仕入れるしいれるnhập hàng, mua dự trữ; thu thập
  • 潮しおthủy triều, dòng biển; thời cơ
  • 歯科しかnha khoa
  • 自我じがbản ngã, cái tôi
  • 自覚じかくtự giác, tự nhận thức
  • 仕掛しかけcơ cấu, thiết bị; mưu mẹo, sự sắp đặt
  • 仕掛けるしかけるbắt đầu, khiêu chiến; gài, bố trí
  • しかしながらtuy nhiên, dẫu vậy
  • 色彩しきさいmàu sắc, sắc thái
  • 式場しきじょうhội trường, địa điểm làm lễ
  • しきたりtục lệ, tập quán, thông lệ
  • 事業じぎょうsự nghiệp, dự án; hoạt động kinh doanh
  • 仕切るしきるngăn chia; điều hành, quản lý
  • 資金しきんvốn, quỹ tài chính
  • 軸じくtrục, tâm; điểm cốt lõi
  • しくじるthất bại, làm hỏng; bị sa thải
  • 仕組みしくみcơ chế, cấu trúc, cách vận hành
  • 死刑しけいán tử hình
  • 湿気るしけるbị ẩm, bị ỉu
  • 思考しこうtư duy, suy nghĩ
  • 施行しこうthi hành, đưa vào hiệu lực
  • 志向しこうđịnh hướng, khuynh hướng
  • 嗜好しこうsở thích, thị hiếu
  • 事項じこうhạng mục, vấn đề, sự việc
  • 地獄じごくđịa ngục; cảnh khổ sở
  • 時刻表じこくひょうthời gian biểu, lịch tàu xe
  • 時差じさchênh lệch múi giờ
  • 自在じざいtự do, tùy ý
  • 視察しさつthị sát, đi kiểm tra thực tế
  • 資産しさんtài sản
  • 支持しじủng hộ, hậu thuẫn; chống đỡ
  • 自主じしゅtự chủ, tự giác
  • 自首じしゅtự thú, đầu thú
  • 刺繍ししゅうthêu, đồ thêu
  • 市場しじょうthị trường
  • 事象じしょうsự kiện, hiện tượng (xảy ra, cần xử lý)
  • 辞職じしょくtừ chức
  • 雫しずくgiọt nước
  • システムhệ thống
  • 沈めるしずめるlàm chìm, nhấn chìm; hạ thấp
  • 施設しせつcơ sở, công trình, viện
  • 事前じぜんtrước đó, trước khi xảy ra
  • 子息しそくquý tử, con trai của người khác
  • 持続じぞくduy trì, kéo dài
  • 自尊心じそんしんlòng tự trọng, lòng kiêu hãnh
  • 慕うしたうthương nhớ, ngưỡng mộ, đi theo
  • 下心したごころý đồ kín, động cơ ngầm
  • 下地したじnền tảng, kiến thức cơ sở; lớp lót
  • 親しむしたしむthân quen, gần gũi, kết thân
  • 下調べしたしらべkhảo sát sơ bộ, chuẩn bị trước
  • 仕立てるしたてるmay đo; đào tạo, chuẩn bị, biến thành
  • 下取りしたどりđổi cũ lấy mới, thu mua hàng cũ
  • 下火したびlửa yếu; suy giảm, thoái trào
  • 実じつsự thật, thực chất; quả, kết quả
  • 実家じっかnhà cha mẹ đẻ
  • 失格しっかくmất tư cách, bị loại
  • 質疑しつぎchất vấn, hỏi đáp
  • 失脚しっきゃくmất chức, thất thế
  • 実業家じつぎょうかdoanh nhân, nhà công nghiệp
  • シックthanh lịch, hợp mốt
  • じっくりkỹ lưỡng, thong thả
  • 躾しつけgiáo dục nề nếp, dạy lễ phép
  • 躾けるしつけるdạy dỗ, rèn kỷ luật, dạy lễ phép
  • 実践じっせんthực tiễn, đưa vào thực hành
  • 質素しっそgiản dị, tiết kiệm
  • 実態じったいthực trạng, tình hình thực tế
  • 失調しっちょうmất cân bằng, rối loạn chức năng
  • 嫉妬しっとghen tuông, đố kỵ
  • 実費じっぴchi phí thực tế
  • 指摘してきchỉ ra, nhận diện vấn đề
  • 自転じてんtự quay quanh trục
  • 淑やかしとやかđoan trang, duyên dáng
  • 萎びるしなびるhéo, teo lại, nhăn nheo
  • しなやかmềm dẻo, linh hoạt, thanh nhã
  • シナリオkịch bản, tình huống dự kiến
  • 屎尿しにょうchất thải của người, phân và nước tiểu
  • 地主じぬしđịa chủ, chủ đất
  • 凌ぐしのぐchịu đựng, vượt qua; hơn hẳn
  • 芝しばcỏ sân, thảm cỏ
  • 始発しはつchuyến tàu hoặc xe đầu tiên
  • 耳鼻科じびかkhoa tai mũi họng
  • 指標しひょうchỉ số, thước đo
  • 私物しぶつđồ cá nhân, tài sản riêng
  • しぶといdai dẳng, ngoan cường, lì lợm
  • 司法しほうtư pháp
  • 始末しまつxử lý, dọn dẹp; diễn biến và hậu quả
  • 染みるしみるthấm vào; xót, thấm thía
  • 使命しめいsứ mệnh, nhiệm vụ
  • 地元じもとđịa phương, quê nhà
  • 視野しやtầm nhìn, trường nhìn
  • 弱じゃくhơi dưới, gần tới; mức yếu
  • 社交しゃこうgiao thiệp xã hội
  • ジャズnhạc jazz
  • 謝絶しゃぜつtừ chối, khước từ
  • 社宅しゃたくnhà ở do công ty cung cấp
  • 若干じゃっかんmột ít, vài, hơi
  • 三味線しゃみせんđàn shamisen ba dây
  • 斜面しゃめんmặt dốc, sườn nghiêng
  • 砂利じゃりsỏi, đá dăm
  • 洒落るしゃれるăn mặc sành điệu; nói đùa chơi chữ
  • ジャンパーáo khoác ngắn; vận động viên nhảy
  • ジャンプnhảy; tăng vọt
  • ジャンボcỡ lớn, khổng lồ
  • ジャンルthể loại
  • 種しゅloài, loại, chủng
  • 主しゅchủ, người đứng đầu; chính yếu
  • 私有しゆうsở hữu tư nhân
  • 収益しゅうえきdoanh thu, lợi nhuận
  • 修学しゅうがくhọc tập, tu học
  • 周期しゅうきchu kỳ
  • 衆議院しゅうぎいんHạ viện Nhật Bản
  • 就業しゅうぎょうlàm việc, bắt đầu công việc
  • 従業員じゅうぎょういんnhân viên, người lao động
  • 集計しゅうけいtổng hợp, cộng số liệu
  • 襲撃しゅうげきtập kích, tấn công bất ngờ
  • 収支しゅうしthu chi
  • 修士しゅうしthạc sĩ, bằng thạc sĩ
  • 終始しゅうしtừ đầu đến cuối, xuyên suốt
  • 従事じゅうじtham gia, làm nghề
  • 終日しゅうじつsuốt cả ngày
  • 充実じゅうじつđầy đủ, phong phú, được củng cố
  • 執着しゅうじゃくchấp trước, ám ảnh, bám víu
  • 収集しゅうしゅうthu thập, sưu tầm
  • 十字路じゅうじろngã tư
  • 執着しゅうちゃくchấp trước, cố chấp, ám ảnh
  • 柔軟じゅうなんmềm dẻo, linh hoạt
  • 重複じゅうふくtrùng lặp, chồng chéo (cách đọc quen dùng, nay cũng được chấp nhận)
  • 収容しゅうようtiếp nhận, chứa; giam giữ
  • 従来じゅうらいtừ trước đến nay, truyền thống
  • 守衛しゅえいbảo vệ, gác cổng
  • 主演しゅえんđóng vai chính
  • 主観しゅかんchủ quan, quan điểm cá nhân
  • 修行しゅぎょうtu luyện, rèn luyện, học nghề
  • 塾じゅくlớp học thêm, lò luyện thi
  • 祝賀しゅくがchúc mừng, lễ mừng
  • 宿命しゅくめいđịnh mệnh, số phận
  • 手芸しゅげいthủ công mỹ nghệ, đồ làm tay
  • 主権しゅけんchủ quyền
  • 受講じゅこうtheo học, dự khoá học
  • 主催しゅさいchủ trì, tổ chức, đăng cai
  • 取材しゅざいlấy tin, thu thập tư liệu, phỏng vấn
  • 趣旨しゅしý chính, mục đích, tinh thần
  • 種々しゅじゅnhiều loại, đa dạng
  • 主食しゅしょくlương thực chính
  • 受診じゅしんđi khám bệnh (tại cơ sở y tế)
  • 主人公しゅじんこうnhân vật chính
  • 主体しゅたいchủ thể, thành phần chính
  • 主題しゅだいchủ đề, đề tài
  • 出演しゅつえんxuất hiện biểu diễn
  • 出血しゅっけつchảy máu; chịu lỗ
  • 出現しゅつげんxuất hiện, ra đời
  • 出産しゅっさんsinh con
  • 出社しゅっしゃđến công ty làm việc
  • 出生しゅっしょうsự ra đời, sinh ra
  • 出世しゅっせthành đạt, thăng tiến
  • 出生しゅっせいsinh ra, xuất sinh
  • 出題しゅつだいra đề, đưa câu hỏi
  • 出動しゅつどうxuất động, được điều đi
  • 出費しゅっぴchi tiêu, khoản chi
  • 出品しゅっぴんtrưng bày, gửi dự thi; đăng bán
  • 主導しゅどうchủ đạo, lãnh đạo, sáng kiến dẫn dắt
  • 主任しゅにんngười phụ trách, trưởng bộ phận
  • 首脳しゅのうlãnh đạo cấp cao, người đứng đầu
  • 守備しゅびphòng thủ, phòng vệ
  • 手法しゅほうthủ pháp, phương pháp
  • 樹木じゅもくcây cối, cây thân gỗ
  • 樹立じゅりつthiết lập, lập nên
  • 準急じゅんきゅうtàu bán tốc hành
  • 準じるじゅんじるtuân theo, chiếu theo, áp dụng tương ứng
  • 上位じょういcấp trên, thứ hạng cao
  • 上演じょうえんcông diễn, dàn dựng sân khấu
  • 城下じょうかkhu vực dưới thành, thị trấn quanh thành
  • 消去しょうきょxóa bỏ, loại bỏ
  • 上空じょうくうbầu trời phía trên, không phận
  • 衝撃しょうげきva chạm, xung lực; cú sốc
  • 証言しょうげんlời khai, lời chứng
  • 証拠しょうこchứng cứ, bằng chứng
  • 照合しょうごうđối chiếu, kiểm chứng
  • 詳細しょうさいchi tiết, cụ thể
  • 情緒じょうしょcảm xúc, tình cảm; phong vị
  • 上昇じょうしょうtăng lên, đi lên
  • 昇進しょうしんthăng chức
  • 少数しょうすうsố ít, thiểu số (ý kiến thiểu số)
  • 称するしょうするxưng là, gọi là; tự nhận
  • 情勢じょうせいtình thế, tình hình
  • 消息しょうそくtin tức, tung tích
  • 承諾しょうだくchấp thuận, đồng ý
  • 情緒じょうちょcảm xúc, tâm trạng; bầu không khí
  • 象徴しょうちょうbiểu tượng, tượng trưng
  • 上長じょうちょうcấp trên (trong công ty, tổ chức)
  • 小児科しょうにかkhoa nhi
  • 使用人しようにんnhân viên, người làm thuê
  • 情熱じょうねつnhiệt huyết, đam mê
  • 譲歩じょうほnhượng bộ, thỏa hiệp
  • 条約じょうやくđiều ước, hiệp ước
  • 勝利しょうりchiến thắng
  • 上陸じょうりくđổ bộ, lên bờ
  • 蒸溜じょうりゅうchưng cất
  • 奨励しょうれいkhuyến khích, cổ vũ
  • ショーbuổi biểu diễn, triển lãm
  • 除外じょがいloại trừ, ngoại lệ
  • 職員しょくいんnhân viên, cán bộ
  • 植民地しょくみんちthuộc địa
  • 職務しょくむchức trách, nhiệm vụ nghề nghiệp
  • 諸君しょくんcác vị, các bạn
  • 助言じょげんlời khuyên, gợi ý
  • 徐行じょこうđi chậm, giảm tốc
  • 所在しょざいvị trí, nơi ở, tung tích
  • 所持しょじsở hữu, mang theo người
  • 所属しょぞくthuộc về, trực thuộc
  • 処置しょちbiện pháp xử lý; điều trị
  • しょっちゅうluôn luôn, thường xuyên
  • 所定しょていđược quy định, được chỉ định
  • 助動詞じょどうしtrợ động từ
  • 所得しょとくthu nhập
  • 処罰しょばつxử phạt, trừng phạt
  • 初版しょはんấn bản đầu tiên
  • 書評しょひょうbài phê bình sách
  • 処分しょぶんxử lý, thanh lý; kỷ luật
  • 庶民しょみんdân thường, đại chúng
  • 庶務しょむhành chính tổng hợp
  • 書面しょめんvăn bản, giấy tờ (trả lời/báo cáo bằng văn bản)
  • 所有しょゆうsở hữu, quyền sở hữu
  • 調べしらべsự điều tra, kiểm tra; giai điệu
  • 自立じりつtự lập, độc lập
  • 記すしるすghi lại, viết, khắc ghi
  • 指令しれいchỉ lệnh, mệnh lệnh
  • 事例じれいtrường hợp thực tế, ví dụ điển hình
  • 陣じんtrận địa, doanh trại; đội ngũ
  • 進化しんかtiến hóa, phát triển
  • 人格じんかくnhân cách, cá tính
  • 審議しんぎthẩm nghị, xem xét và thảo luận
  • 新婚しんこんmới cưới
  • 審査しんさthẩm tra, xét duyệt, chấm thi
  • 人材じんざいnhân tài, nguồn nhân lực
  • 紳士しんしquý ông
  • 真実しんじつsự thật, chân thực
  • 信者しんじゃtín đồ, người tin theo
  • 真珠しんじゅngọc trai
  • 心中しんじゅうtự sát cùng nhau, tuẫn tình
  • 進出しんしゅつtiến vào, mở rộng sang lĩnh vực hoặc thị trường
  • 心情しんじょうtâm tình, cảm xúc
  • 新人しんじんngười mới, tân binh
  • 神聖しんせいthiêng liêng, thần thánh
  • 親善しんぜんhữu nghị, thiện chí
  • 真相しんそうchân tướng, sự thật thực tế
  • 迅速じんそくnhanh chóng, mau lẹ
  • 人体じんたいcơ thể người
  • 新築しんちくxây mới; công trình mới
  • 進呈しんていbiếu tặng, kính tặng
  • 進展しんてんtiến triển, phát triển
  • 神殿しんでんđền thờ, thánh điện
  • 進度しんどtiến độ
  • 振動しんどうrung động, dao động
  • 新入生しんにゅうせいhọc sinh, sinh viên mới; năm nhất
  • 信任しんにんtín nhiệm, tin tưởng
  • 神秘しんぴhuyền bí, điều bí ẩn
  • 辛抱しんぼうnhẫn nại, chịu đựng
  • 人民じんみんnhân dân, dân chúng
  • 侵略しんりゃくxâm lược, xâm chiếm
  • 診療しんりょうkhám và điều trị bệnh
  • 粋すいtinh hoa; thanh lịch, sành điệu
  • 水源すいげんnguồn nước, đầu nguồn
  • 推進すいしんthúc đẩy, tiến hành; lực đẩy
  • 吹奏すいそうthổi, biểu diễn nhạc cụ hơi
  • 推測すいそくsuy đoán, phỏng đoán
  • 水田すいでんruộng lúa nước
  • 推理すいりsuy luận; thể loại trinh thám
  • 数詞すうしsố từ
  • 数値すうちtrị số, con số (chỉ tiêu bằng số)
  • 崇拝すうはいsùng bái, tôn thờ
  • 据え付けるすえつけるlắp đặt, cố định tại chỗ
  • 据えるすえるđặt, lắp, bố trí cố định
  • すがすがしいsảng khoái, trong lành
  • 救いすくいsự cứu giúp, cứu rỗi; niềm an ủi
  • すくうmúc (nước)
  • 健やかすこやかkhỏe mạnh, lành mạnh
  • すすぐsúc, giũ, rửa sạch; rửa nhục
  • 進みすすみtiến độ, sự tiến triển
  • 裾すそgấu áo, gấu quần; chân núi
  • スタジオphòng thu, trường quay
  • スチームhơi nước
  • ストđình công (viết tắt)
  • ストライキđình công
  • ストローống hút
  • ストロボđèn chớp, đèn flash
  • すばしこいnhanh nhẹn, lanh lợi
  • 素早いすばやいnhanh nhẹn, mau lẹ
  • ずばりthẳng thắn, dứt khoát; chính xác
  • ずぶぬれướt sũng, ướt như chuột lột
  • スプリングlò xo; mùa xuân
  • スペースkhông gian, chỗ trống; dấu cách
  • スポーツカーxe thể thao
  • 清ますすますlàm trong sạch; giữ vẻ điềm nhiên
  • 澄ますすますlàm trong; làm bộ thản nhiên, lắng nghe kỹ
  • 済ますすますlàm xong, giải quyết; xoay xở không cần
  • 速やかすみやかnhanh chóng, kịp thời
  • スラックスquần tây
  • ずらっとthành một hàng dài
  • ずるずるkéo lê; dây dưa, trì hoãn mãi
  • ずれđộ lệch, khoảng chênh, sai khác
  • すれちがいlướt qua nhau; lỡ gặp; bất đồng
  • 擦れるすれるcọ xát, sờn mòn; trở nên lọc lõi
  • すんなりsuôn sẻ, dễ dàng; thon thả
  • 生育せいいくsinh trưởng, phát triển, nuôi dưỡng
  • 成育せいいくsinh trưởng, nuôi lớn
  • 成果せいかthành quả, kết quả
  • 正解せいかいđáp án đúng, lựa chọn đúng
  • 正義せいぎchính nghĩa, công lý
  • 生計せいけいsinh kế, kế sinh nhai
  • 政権せいけんchính quyền, quyền lực chính trị
  • 星座せいざchòm sao, cung hoàng đạo
  • 制裁せいさいtrừng phạt, chế tài
  • 政策せいさくchính sách
  • 生死せいしsống chết, sinh tử
  • 静止せいしđứng yên, trạng thái tĩnh
  • 誠実せいじつchân thành, trung thực
  • 成熟せいじゅくtrưởng thành, chín muồi
  • 青春せいしゅんtuổi thanh xuân
  • 清純せいじゅんtrong sáng, thuần khiết
  • 聖書せいしょKinh Thánh
  • 正常せいじょうbình thường, đúng trạng thái
  • 制するせいするkhống chế, kiểm soát; chế ngự
  • 整然せいぜんngăn nắp, có trật tự, hệ thống
  • 盛装せいそうăn mặc trang trọng, diện lễ phục
  • 盛大せいだいlong trọng, hoành tráng
  • 清濁せいだくtrong và đục; thiện và ác
  • 制定せいていban hành, thiết lập
  • 静的せいてきtĩnh, ở trạng thái tĩnh
  • 製鉄せいてつluyện sắt, sản xuất thép
  • 晴天せいてんtrời quang, thời tiết đẹp
  • 精度せいどđộ chính xác
  • 正当せいとうchính đáng, hợp pháp
  • 征服せいふくchinh phục, khuất phục
  • 制服せいふくđồng phục
  • 製法せいほうphương pháp sản xuất, công thức
  • 精密せいみつtinh vi, chính xác
  • 税務署ぜいむしょcơ quan thuế