Từ vựng
几帳面 (きちょうめん, kichoumen) nghĩa là gì?
几帳面 (きちょうめん, kichoumen) trong tiếng Nhật nghĩa là ngăn nắp, tỉ mỉ, đúng giờ.
| Cách đọc | きちょうめん |
|---|---|
| Romaji | kichoumen |
| Từ loại | tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
几帳面きちょうめん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkichoumen
ngăn nắp, tỉ mỉ, đúng giờ
- 1tính từ -na chỉn chu, tỉ mỉ, ngăn nắp, đúng giờ giấcmethodical; precise; meticulous
- 2danh từ cột gỗ được bào tròn cạnh, hai bên có rãnh chạy dọcwooden post that has been carved to have a rounded corner with grooves running along either side of it
Câu ví dụ
彼は几帳面な性格だ。
Anh ấy có tính cách ngăn nắp tỉ mỉ.
几帳面に記録をつける。
Ghi chép một cách tỉ mỉ cẩn thận.