Từ vựng
起点 (きてん, kiten) nghĩa là gì?
起点 (きてん, kiten) trong tiếng Nhật nghĩa là điểm xuất phát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きてん |
|---|
| Romaji | kiten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiten
điểm xuất phát
- 1danh từ starting point; origin
Câu ví dụ
この駅が路線の起点だ。
Ga này là điểm xuất phát của tuyến đường.
失敗を起点に成長した。
Tôi đã trưởng thành lấy thất bại làm điểm xuất phát.