Từ vựng
予て (かねて, kanete) nghĩa là gì?
予て (かねて, kanete) trong tiếng Nhật nghĩa là từ trước, đã lâu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かねて |
|---|
| Romaji | kanete |
|---|
| Từ loại | trạng từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanete
từ trước, đã lâu
- 1trạng từ · tính từ の previously; already; for some time
Câu ví dụ
彼とは予て面識がある。
Tôi đã quen biết anh ấy từ trước.
予てからの願いがついに叶った。
Nguyện vọng từ lâu cuối cùng đã trở thành hiện thực.