Kanji
Chữ 鑑 (GIÁM) nghĩa là gì?
鑑 đọc Hán-Việt là GIÁM, nghĩa là soi xét, thẩm định; gương soi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giám |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Âm Kun | かんが.みる、かがみ |
|---|
| Số nét | 23 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鑑giámÂm On カンÂm Kun かんが.みる、かがみ
N1 · ước tính theo khung JLPT23 nét
soi xét, thẩm định; gương soi
Mẹo nhớ
Kim loại 金 sáng như tấm gương 監 để soi xét, THẨM ĐỊNH.
Thứ tự nét · 23 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
Từ ghép tiêu biểu
- 印鑑いんかんcon dấu cá nhân
- 図鑑ずかんsách tranh tra cứu, cẩm nang minh họa
- 年鑑ねんかんniên giám
- 鑑賞かんしょうthưởng thức nghệ thuật