Từ vựng
いじる (ijiru) nghĩa là gì?
いじる trong tiếng Nhật nghĩa là sờ, nghịch; chỉnh sửa, trêu chọc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いじる |
|---|
| Romaji | ijiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTijiru
sờ, nghịch; chỉnh sửa, trêu chọc
Câu ví dụ
授業中にスマホをいじってはいけない。
Không được nghịch điện thoại trong giờ học.
クラスメートに髪型をいじられて嫌だった。
Tôi khó chịu vì bị bạn cùng lớp trêu chọc kiểu tóc.