Từ vựng
押し切る (おしきる, oshikiru) nghĩa là gì?
押し切る (おしきる, oshikiru) trong tiếng Nhật nghĩa là vượt qua phản đối, làm theo ý mình.
| Cách đọc | おしきる |
|---|---|
| Romaji | oshikiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
押し切るおしきる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoshikiru
vượt qua phản đối, làm theo ý mình
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ gạt phăng phản đối, làm cho bằng đượcto overcome (opposition); to push past; to force one's way
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đè xuống mà cắt, chặt đứtto press and cut
Câu ví dụ
彼は周囲の反対を押し切った。
Anh ấy đã vượt qua sự phản đối của mọi người xung quanh.
反対を押し切って留学を決めた。
Đã quyết định đi du học bất chấp sự phản đối.