Từ vựng
怪獣 (かいじゅう, kaijuu) nghĩa là gì?
怪獣 (かいじゅう, kaijuu) trong tiếng Nhật nghĩa là quái thú, quái vật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいじゅう |
|---|
| Romaji | kaijuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaijuu
quái thú, quái vật
- 1danh từ monster
Câu ví dụ
映画で怪獣が街を破壊した。
Trong phim, quái thú đã phá hủy thành phố.
息子は怪獣のおもちゃが大好きだ。
Con trai tôi rất thích đồ chơi quái thú.