Từ vựng
~街 (~がい) nghĩa là gì?
~街 (~がい, ~gai) trong tiếng Nhật nghĩa là khu phố, phố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~がい |
|---|
| Romaji | ~gai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~gai
khu phố, phố
Câu ví dụ
週末は繁華街で買い物を楽しむ。
Cuối tuần tôi thích mua sắm ở khu phố sầm uất.
商店街には昔ながらの店が並んでいる。
Trong khu phố buôn bán có những cửa tiệm lâu đời san sát.