Kanji
Chữ 耀 (DIỆU) nghĩa là gì?
耀 đọc Hán-Việt là DIỆU, nghĩa là rực rỡ, chói lọi, lấp lánh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | diệu |
|---|
| Âm On | ヨウ |
|---|
| Âm Kun | かがや.く、ひかり |
|---|
| Số nét | 20 |
|---|
| Bộ thủ chính | 羽 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
耀diệuÂm On ヨウÂm Kun かがや.く、ひかり
N1 · ước tính theo khung JLPT20 nét
rực rỡ, chói lọi, lấp lánh
Mẹo nhớ
Ánh sáng 光 chiếu lên chim có cánh 翟, tạo vẻ RỰC RỠ, LẤP LÁNH.
Thứ tự nét · 20 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20