Kanji
Chữ 顕 (HIỂN) nghĩa là gì?
顕 đọc Hán-Việt là HIỂN, nghĩa là hiện rõ, rõ ràng; hiển.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hiển |
|---|
| Âm On | ケン |
|---|
| Âm Kun | あきらか、あらわ.れる |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 頁 (hiệt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
顕hiểnÂm On ケンÂm Kun あきらか、あらわ.れる
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
hiện rõ, rõ ràng; hiển
Mẹo nhớ
Dưới mặt trời 日, từng cái đầu 頁 lộ ra mồn một, HIỆN RÕ ràng.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18