Từ vựng
願書 (がんしょ, gansho) nghĩa là gì?
願書 (がんしょ, gansho) trong tiếng Nhật nghĩa là đơn xin, đơn đăng ký.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がんしょ |
|---|
| Romaji | gansho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggansho
đơn xin, đơn đăng ký
- 1danh từ đơn xin, giấy đăng ký(written) application; written request; petition
- 2danh từ sớ cầu nguyện dâng lên đền, chùawritten prayer for a shrine or Buddhist temple
Câu ví dụ
願書には写真を貼る必要がある。
Cần dán ảnh vào đơn đăng ký.
大学の願書を締め切りまでに提出した。
Tôi đã nộp đơn xin học đại học trước hạn chót.