Kanji
Chữ 糧 (LƯƠNG) nghĩa là gì?
糧 đọc Hán-Việt là LƯƠNG, nghĩa là lương thực, lương ăn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lương |
|---|
| Âm On | リョウ、ロウ |
|---|
| Âm Kun | かて |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 米 (mễ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
糧lươngÂm On リョウ、ロウÂm Kun かて
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
lương thực, lương ăn
Mẹo nhớ
Gạo 米 gom đủ cân lượng cho cả làng 里 dùng qua ngày 日, đó là LƯƠNG THỰC.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 食糧しょくりょうlương thực, khẩu phần dự trữ