Từ vựng
カテゴリー (kategorii) nghĩa là gì?
カテゴリー trong tiếng Nhật nghĩa là thể loại, hạng mục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | カテゴリー |
|---|
| Romaji | kategorii |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkategorii
thể loại, hạng mục
Câu ví dụ
このカテゴリーには入らない。
Cái này không thuộc thể loại đó.
商品をカテゴリーごとに分けた。
Tôi đã phân loại sản phẩm theo từng hạng mục.