Kanji
Chữ 繕 (THIỆN) nghĩa là gì?
繕 đọc Hán-Việt là THIỆN, nghĩa là vá, sửa, tu bổ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thiện |
|---|
| Âm On | ゼン |
|---|
| Âm Kun | つくろ.う |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
繕thiệnÂm On ゼンÂm Kun つくろ.う
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
vá, sửa, tu bổ
Mẹo nhớ
Dùng sợi 糸 và lời tốt lành 口 như con dê 羊 hiền để VÁ và SỬA chỗ rách.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 修繕しゅうぜんsửa chữa, tu bổ
- 繕うつくろうvá, sửa; chỉnh trang, che đậy