Từ vựng
驚異 (きょうい, kyoui) nghĩa là gì?
驚異 (きょうい, kyoui) trong tiếng Nhật nghĩa là điều kỳ diệu, đáng kinh ngạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうい |
|---|
| Romaji | kyoui |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoui
điều kỳ diệu, đáng kinh ngạc
- 1danh từ · tính từ の wonder; miracle; amazement
Câu ví dụ
彼の回復力は驚異的だった。
Khả năng hồi phục của anh ấy thật đáng kinh ngạc.
人体の仕組みは驚異としか言いようがない。
Cấu tạo cơ thể người chỉ có thể gọi là kỳ diệu.